Từ: lạo, lão, lao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạo, lão, lao:
U+6D9D, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;
涝 lạo, lão, lao
Nghĩa Trung Việt của từ 涝
Giản thể của chữ 澇.lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)
Nghĩa của 涝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lào]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LẠO
1. úng lụt; ngập úng; lụt。庄稼因雨水过多而被淹(跟"旱"相对)。
防旱防涝。
phòng hạn, chống lụt.
庄稼涝了。
mùa màng bị ngập úng.
2. úng; úng thuỷ。因雨水过多而积在田地里的水。
排涝。
tháo úng.
Từ ghép:
涝害 ; 涝灾
Chữ gần giống với 涝:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涝
澇,
Tự hình:

U+6F87, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;
澇 lạo, lão, lao
Nghĩa Trung Việt của từ 澇
(Danh) Nước lụt.Một âm là lão.(Danh) Sóng to.Lại một âm là lao.
(Danh) Sông Lao 澇.
lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)
Chữ gần giống với 澇:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澇
涝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lao | 哰: | lao xao |
| lao | 唠: | lao xao |
| lao | 㗦: | lao xao |
| lao | 嘮: | lao xao |
| lao | 牢: | lao xao |
| lao | 嶗: | cù lao |
| lao | 捞: | lao xao |
| lao | 撈: | lao xao |
| lao | 痨: | bệnh lao |
| lao | 癆: | bệnh lao |
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lao | 醪: | lao (rượu còn cấn) |
| lao | 𨦭: | đâm lao |
| lao | 铹: | đâm lao, cây lao |
| lao | 鐒: | đâm lao, cây lao |

Tìm hình ảnh cho: lạo, lão, lao Tìm thêm nội dung cho: lạo, lão, lao
