Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lạo, lão, lao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạo, lão, lao:

涝 lạo, lão, lao澇 lạo, lão, lao

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạo,lão,lao

lạo, lão, lao [lạo, lão, lao]

U+6D9D, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澇;
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;

lạo, lão, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 涝

Giản thể của chữ .
lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)

Nghĩa của 涝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澇)
[lào]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LẠO
1. úng lụt; ngập úng; lụt。庄稼因雨水过多而被淹(跟"旱"相对)。
防旱防涝。
phòng hạn, chống lụt.
庄稼涝了。
mùa màng bị ngập úng.
2. úng; úng thuỷ。因雨水过多而积在田地里的水。
排涝。
tháo úng.
Từ ghép:
涝害 ; 涝灾

Chữ gần giống với 涝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涝

,

Chữ gần giống 涝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝

lạo, lão, lao [lạo, lão, lao]

U+6F87, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;

lạo, lão, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 澇

(Danh) Nước lụt.Một âm là lão.

(Danh)
Sóng to.Lại một âm là lao.

(Danh)
Sông Lao
.

lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)

Chữ gần giống với 澇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澇

,

Chữ gần giống 澇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao
lạo, lão, lao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạo, lão, lao Tìm thêm nội dung cho: lạo, lão, lao